>

Tiếng ViệtEnglish
Khối Ngành Chuyên ngữ PDF. In Email

Khối Ngành Chuyên ngữ của Trường ĐH Đại Nam đào tạo những cử nhân có khả năng nghiên cứu, có năng lực tự học để tiếp tục nâng cao và mở rộng kiên thức nhằm phát triển kỹ năng giao tiếp xã hội và chuyên môn ngoại ngữ, đảm bảo cho sinh viên có đủ trình độ để hoạt động và công tác năng động, có hiệu quả trong môi trường kinh doanh, xã hội.

Tốt nghiệp Khối Ngành Ngoại ngữ tại Trường ĐH Đại Nam, sinh viên không những có trình độ chuyên ngành mà còn được trang bị khả năng tin học, ngoại ngữ theo chuẩn TOIEC (từ 650 điểm trở lên) để có khả năng thích ứng ngay với yêu cầu tuyển dụng của các tổ chức, doanh nghiệp, công ty hoặc học chuyển tiếp lên trình độ cao hơn (Thạc sỹ, tiến sỹ...) ở các trường Đại học trong và ngoài nước, đi du học.

Khối Ngành Chuyên ngữ hiện tại của Trường ĐH Đại Nam gồm có:

1. Ngành TIẾNG ANH

Chuyên ngành: Biên - Phiên dịch

Có chức năng đào tạo, cung cấp các chương trình chất lượng cao, kiến thức chuyên môn Tiếng Anh cũng như các kiến thức xã hội, khoa học khác, giúp sinh viên có khả năng sử dụng thành thạo Anh văn trong các hoạt động giao tiếp, dịch thuật, biên- phiên dịch và nghiên cứu, có khả năng công tác trong các loại hình doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức xã hội.

  • a. Trình độ đào tạo: Đại học
  • b. Khối thi tuyển sinh: Khối D1 (Văn, Toán, Anh văn)
  • c. Thời gian đào tạo: 4 năm (8 học kỳ)
  • d. Danh hiệu khoa học: Cử nhân Ngoại ngữ
  • e. Kiến thức được đào tạo:

I. Kiến thức giáo dục đại cương: 64 đvht

Stt Danh mục các học phần Đvht Ghi chú
1 Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 8
2 Tư tưởng HCM 3
3 Đường lối CM của Đảng 4
4 Ngoại ngữ II (Tiếng Anh P 1 + 2 +3) 20
5 Tin học cơ sở 4
6 Dẫn luộn ngôn ngữ học 3
7 Cơ sở văn hóa Việt Nam 3
8 Tiếng việt 3
9 Ngôn ngữ đối chiếu 2
10 Pháp luật đại cương 3
11 Lưu trữ văn bản 3
12 Lịch sử văn minh thế giới 3
13 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
14 Tâm lý học đại cương 3
15 Giáo dục thể chất 5
16 Giáo dục Quốc phòng 165 tiết

II.Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp :142 đvht

2.1 - Kiến thức ngành: 80 đvht

A-Khối kiến thức ngôn ngữ: 8 đvht
Stt Danh mục các học phần Đvht Ghi chú
1 Ngữ âm - Âm vị học 2
2 Ngữ pháp 4
3 Từ vựng học 2
B-Khối kiến thức văn hóa - văn học
Stt Danh mục các học phần Đvht Ghi chú
1 Văn học Trung quốc (Lịch sử: 2 - Trích giảng: 2) 4
2 Đất nước học Trung quốc 3
C-Khối kiến thức tiếng: 65 đvht
Stt Danh mục các học phần Đvht Ghi chú
1 Tiếng Anh I 10
2 Tiếng Anh II 10
3 Tiếng Anh III 10
4 Tiếng Anh IV 9
5 Tiếng Anh V 8
6 Tiếng Anh VI 8
7 Tiếng Anh VII 10

2.2-Kiến thức chuyên ngành Biên - Phiên dịch: 15 đvht

Stt Danh mục các học phần Đvht Ghi chú
1 Lý thuyết dịch 2
2 Thực hành dịch viết 1 3
3 Thực hành dịch viết 2
4
4 Thực hành dịch viết 3 & 4
4+4
5 Thực hành nói 1
3
6 Thực hành nói 2 4
7 Thực hành nói 3 & 4 4+4

2.3-Kiến thức bổ trợ 15 đvht

Stt Danh mục các học phần Đvht Ghi chú
1 Tiếng Anh Kinh tế - Thương mại 3
2 Tiếng Anh Khách sạn - Du lịch 3
3 Tiếng Anh Tài chính - Ngân hàng 6
4 Tiếng Anh Thư ký - Văn phòng 3

2.4 Thực tập nghề nghiệp, khóa luận(hoặc thi tốt nghiệp): 15 đvht

Tổng cộng: 206 đvht (Chưa tính GDQP và GDTC)

2. Ngành TIẾNG TRUNG

Chuyên ngành: Biên - Phiên dịch

Có chức năng đào tạo, cung cấp các chương trình chất lượng cao, kiến thức chuyên môn Tiếng Trung cũng như các kiến thức xã hội, khoa học khác, giúp sinh viên có khả năng sử dụng thành thạo Trung văn trong các hoạt động giao tiếp, dịch thuật, biên- phiên dịch và nghiên cứu, có khả năng công tác trong các loại hình doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức xã hội.

  • a. Trình độ đào tạo: Đại học
  • b. Khối thi tuyển sinh: Khối D1 (Văn, Toán, Anh văn), Khối D4 (Văn, Toán, Trung văn)
  • c. Thời gian đào tạo: 4 năm (8 học kỳ)
  • d. Danh hiệu khoa học: Cử nhân Ngoại ngữ
  • e. Kiến thức được đào tạo:

I. Kiến thức giáo dục đại cương: 64 đvht

Stt Danh mục các học phần Đvht Ghi chú
1 Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 8
2 Tư tưởng HCM 3
3 Đường lối CM của Đảng 4
4 Ngoại ngữ II (Tiếng Anh P 1 + 2 +3) 20
5 Tin học cơ sở 4
6 Dẫn luộn ngôn ngữ học 3
7 Cơ sở văn hóa Việt Nam 3
8 Tiếng việt 3
9 Ngôn ngữ đối chiếu 2
10 Pháp luật đại cương 3
11 Lưu trữ văn bản 3
12 Lịch sử văn minh thế giới 3
13 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
14 Tâm lý học đại cương 3
15 Giáo dục thể chất 5
16 Giáo dục Quốc phòng 165 tiết

II.Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp :142 đvht

2.1 - Kiến thức ngành: 80 đvht

A-Khối kiến thức ngôn ngữ: 8 đvht
Stt Danh mục các học phần Đvht Ghi chú
1 Ngữ âm - Âm vị học 2
2 Ngữ pháp 4
3 Từ vựng học 2
B-Khối kiến thức văn hóa - văn học
Stt Danh mục các học phần Đvht Ghi chú
1 Văn học Trung quốc (Lịch sử: 2 - Trích giảng: 2) 4
2 Đất nước học Trung quốc 3
C-Khối kiến thức tiếng: 65 đvht
Stt Danh mục các học phần Đvht Ghi chú
1 Tiếng Trung I 10
2 Tiếng Trung II 10
3 Tiếng Trung III 10
4 Tiếng Trung IV 9
5 Tiếng Trung V 8
6 Tiếng Trung VI 8
7 Tiếng Trung VII 10

2.2-Kiến thức chuyên ngành Biên - Phiên dịch: 15 đvht

Stt Danh mục các học phần Đvht Ghi chú
1 Lý thuyết dịch 2
2 Thực hành dịch viết 1 3
3 Thực hành dịch viết 2
4
4 Thực hành dịch viết 3 & 4
4+4
5 Thực hành nói 1
3
6 Thực hành nói 2 4
7 Thực hành nói 3 & 4 4+4

2.3-Kiến thức bổ trợ: 15 đvht

Stt Danh mục các học phần Đvht Ghi chú
1 Tiếng Trung Kinh tế - Thương mại 3
2 Tiếng Trung Khách sạn - Du lịch 3
3 Tiếng Trung Tài chính - Ngân hàng 6
4 Tiếng Trung Thư ký - Văn phòng 3

2.4 Thực tập nghề nghiệp, khóa luận(hoặc thi tốt nghiệp): 15 đvht

Tổng cộng: 206 đvht (Chưa tính GDQP và GDTC)

VỀ ĐẦU TRANG