|
Khối Ngành Kinh tế của Trường ĐH Đại Nam đào tạo những cử nhân có khả năng nghiên cứu, có năng lực tự học để tiếp tục nâng cao và mở rộng kiên thức nhằm phát triển kinh tế đất nước. Đây sẽ là nguồn nhân lực với kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ cao, khả năng phán đoán, quan sát, nắm bắt được diễn biến tình hình kinh tế - xã hội, nắm bắt được những biến chuyển trong đời sống kinh tế thị trường, từ đó biết phân tích, nhận định và ứng dụng những hiểu biết, kiến thức kinh tế vào nghiệp vụ sản xuất, kinh doanh đạt hiệu quả cao trên thương trường trong nước và quốc tế.
Tốt nghiệp Khối Ngành Kinh tế tại Trường ĐH Đại Nam, sinh viên không những có trình độ chuyên ngành mà còn được trang bị khả năng tin học, ngoại ngữ theo chuẩn TOIEC (từ 550 điểm trở lên) để có khả năng thích ứng ngay với yêu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp, Công ty hoặc học chuyển tiếp lên trình độ cao hơn (Thạc sỹ, tiến sỹ...) ở các trường Đại học trong và ngoài nước, đi du học.Khối Ngành Kinh tế hiện tại của Trường ĐH Đại Nam gồm có:
1. Ngành TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
Có chức năng đào tạo cán bộ, tổ chức nghiên cứu khoa học và quản lý sinh viên thuộc lĩnh vực Tài chính- Ngân hàng phục vụ cho tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam và giảng dạy những kiến thức hiện đại nhất về lĩnh vực Tài chinh- Ngân hàng hiện nay.
Về đào tạo cử nhân, hiện tại Ngành Tài chính- Ngân hàng của Trường ĐH Đại Nam gồm 2 chuyên ngành nhỏ:
A. Chuyên ngành: Ngân hàng Thương mại
Sinh viên sẽ được học trong đó có các môn nghiệp vụ như nghiệp vụ Ngân hang Trung ương, nghiệp vụ Ngân hang Thương mại, các dịch vụ của Ngân hang Thương mại...
Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành này, có thể đảm được tốt các công việc như quản lý Nhà nước trong lĩnh vực Ngân hàng, các hoạt động kinh doanh Ngân hàng tại các Ngân hàng Thương mại Nhà nước và các Ngân hàng Thương mại Cổ phần, quản lý và kinh doanh tiền tệ, tín dụng, làm việc tại các Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng Thương mại, các công ty tài chính, công ty bảo hiểm...
- a. Trình độ đào tạo: Đại học
- b. Khối thi tuyển sinh: Khối A (Toán, Lý, Hóa), Khối D1 (Văn, Toán, Anh); Khối D2 (Văn, Toán, Nga văn); Khối D3 (Văn, Toán, Pháp văn); Khối D4 (Văn, Toán, Trung văn)
- c. Thời gian đào tạo: 4 năm (8 học kỳ)
- d. Danh hiệu khoa học: Cử nhân Tài chính- Ngân hàng
- e. Kiến thức được đào tạo:
I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 1 |
Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin
|
8 |
|
| 2 |
Đường lối cách mạng Việt Nam |
4 |
|
| 3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
|
| 4 |
Toán cao cấp ( I & II ) |
6 |
|
| 5 |
Ngoại ngữ cơ bản (P 1,2,3) |
15 |
|
| 6 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
4 |
|
| 7 |
Pháp luật đại cương |
3 |
|
| 8 |
Lịch sử kinh tế quốc dân |
3 |
|
| 9 |
Kinh tế phát triển |
3 |
|
| 10 |
Kinh tế quốc tế |
3 |
|
| 11 |
Tin học đại cương |
4 |
|
| 12 |
Giáo dục thể chất |
|
5 đvht |
| 13 |
Giáo dục quốc phòng |
|
165 tiết |
|
Tổng cộng |
|
|
II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP: Chuyên ngành Ngân hàng thương mại
1. Kiến thức cơ sở của khối ngành
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi Chú |
| 1 |
Kinh tế vi mô |
4 |
|
| 2 |
Kinh tế vĩ mô |
4 |
|
|
Tổng cộng |
8 |
|
2. Kiến thức cơ sở của ngành
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi Chú |
| 1 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
4 |
|
| 2 |
Nguyên lý kế toán |
4 |
|
| 3 |
Luật kinh tế |
4 |
|
| 4 |
Kinh tế lượng |
4 |
|
| 5 |
Mô hình toán kinh tế |
3 |
|
|
Tổng cộng |
19 |
|
3. Kiến thức ngành
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 1 |
Lý thuyết tiền tệ - ngân hàng Lý thuyết tài chính |
5 3 |
|
| 2 |
Tài chính doanh nghiệp |
4 |
|
| 3 |
Tài chính quốc tế |
4 |
|
| 4 |
Quản trị doanh nghiệp |
3 |
|
| 5 |
Marketing căn bản |
4 |
|
| 6 |
Anh văn chuyên ngành |
10 |
|
| 7 |
Kiểm toán căn bản |
3 |
|
|
Tổng cộng |
36 |
|
4. Kiến thức chuyên ngành
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 1 |
Nghiệp vụ ngân hàng trung ương |
3 |
|
| 2 |
Thanh toán quốc tế và tài trợ XNK |
5 |
|
| 3 |
Tín dụng và các nghiệp vụ NH Thương mại |
8 |
|
| 4 |
Kế toán ngân hàng |
6 |
|
| 5 |
Tài trợ dự án |
3 |
|
| 6 |
Quản trị ngân hàng |
4 |
|
|
Tổng cộng |
29 |
|
5. Kiến thức bổ trợ
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 1 |
TTCK và đầu tư chứng khoán |
3 |
|
| 2 |
Kế toán tài chính |
4 |
|
| 3 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
4 |
|
| 4 |
Quan hệ công chúng |
3 |
|
| 5 |
Kiểm toán nội bộ NHTM |
3 |
|
|
Tổng cộng |
17 |
|
6. Thực tập nghề nghiệp, khóa luận (hoặc thi tốt nghiệp):15 ĐVHT
Tổng cộng 180 ĐVHT (Chưa tính GDQP và GDTC)
B. Chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp
Sinh viên sẽ được học các môn học như Quản trị Tài chính Doanh nghiệp, Tài chính Quốc tế; Phân tích hoạt động kinh doanh; Thị trường Chứng khoán và Đầu tư chứng khoán; Kinh doanh bất động sản; Quản lý đất đai...
Sinh viên ra trường sẽ làm các nghiệp vụ về tài chính, kế toán, ở tất cả các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, các Tập đoàn kinh tế, các doanh nghiệp thuộc tất cả các thành phần kinh tế như Công ty TNHH, Công ty hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp Nhà nước, các Công ty cổ phần, các Công ty chứng khoán, Công ty bất động sản...
- a. Trình độ đào tạo: Đại học
- b. Khối thi tuyển sinh: Khối A (Toán, Lý, Hóa), Khối D1 (Văn, Toán, Anh); Khối D2 (Văn, Toán, Nga văn); Khối D3 (Văn, Toán, Pháp văn); Khối D4 (Văn, Toán, Trung văn)
- c. Thời gian đào tạo: 4 năm (8 học kỳ)
- d. Danh hiệu khoa học: Cử nhân Tài chính- Ngân hàng
- e. Kiến thức được đào tạo:
I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 1 |
Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin
|
8 |
|
| 2 |
Đường lối cách mạng Việt Nam |
4 |
|
| 3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
|
| 4 |
Toán cao cấp ( I & II ) |
6 |
|
| 5 |
Ngoại ngữ cơ bản (P 1,2,3) |
15 |
|
| 6 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
4 |
|
| 7 |
Pháp luật đại cương |
3 |
|
| 8 |
Lịch sử kinh tế quốc dân |
3 |
|
| 9 |
Kinh tế phát triển |
3 |
|
| 10 |
Kinh tế quốc tế |
3 |
|
| 11 |
Tin học đại cương |
4 |
|
| 12 |
Giáo dục thể chất |
|
5 đvht |
| 13 |
Giáo dục quốc phòng |
|
165 tiết |
|
Tổng cộng |
|
|
II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP: Chuyên ngành Tài chính Doanh nghiệp
1. Kiến thức cơ sở của khối ngành
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi Chú |
| 1 |
Kinh tế vi mô |
4 |
|
| 2 |
Kinh tế vĩ mô |
4 |
|
|
Tổng cộng |
8 |
|
2. Kiến thức cơ sở của ngành
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi Chú |
| 1 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
4 |
|
| 2 |
Nguyên lý kế toán |
4 |
|
| 3 |
Luật kinh tế |
4 |
|
| 4 |
Kinh tế lượng |
4 |
|
| 5 |
Mô hình toán kinh tế |
3 |
|
|
Tổng cộng |
19 |
|
3. Kiến thức ngành
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 1 |
Lý thuyết tiền tệ |
4 |
|
| 2 |
Lý thuyết tài chính |
4 |
|
| 3 |
Tài chính quốc tế |
4 |
|
| 4 |
Quản trị học |
3 |
|
| 5 |
Marketing căn bản |
4 |
|
| 6 |
Anh văn chuyên ngành (P 1+2 )
|
10 |
|
| 7 |
Kiểm toán căn bản |
3 |
|
|
Tổng cộng |
33 |
|
4. Kiến thức chuyên ngành
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 1 |
Tài chính doanh nghiệp (P 1+2) |
10 |
|
| 2 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
4 |
|
| 3 |
Kế toán tài chính |
6 |
|
| 4 |
Tài chính công ty đa quốc gia |
3 |
|
| 5 |
Kế toán quản trị |
3 |
|
| 6 |
Quản lý tài chính công |
3 |
|
|
Tổng cộng |
29 |
|
5. Kiến thức bổ trợ
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 1 |
TTCK và đầu tư chứng khoán |
3 |
|
| 2 |
Quan hệ công chúng |
3 |
|
| 3 |
Ngân hàng thương mại |
5 |
|
| 4 |
Thuế |
3 |
|
| 5 |
Định giá tài sản |
3 |
|
| 6 |
Bảo hiểm |
3 |
|
|
Tổng cộng |
20 |
|
6. Thực tập nghề nghiệp, khóa luận (hoặc thi tốt nghiệp):15 ĐVHT
Tổng cộng 180 ĐVHT (Chưa tính GDQP và GDTC)
2. Ngành KẾ TOÁN
Có chức năng đào tạo những cán bộ chuyên ngành Kế toán, kiểm toán có phẩm chất đạo đức tốt, hiểu biết những kiến thức cơ bản, hiện đại về kinh tế, pháp luật, tài chính- tiền tệ ngân hàng, những nguyên lý cơ bản của kế toán, kiểm toán, có trình độ chuyên sâu về Kế toán tài chính, Kế toán quản trị, có năng lực nghiên cứu và tổ chức công tác Kế toán, biết vận dụng lý luận để giải quyết các vấn đề thực tiễn nảy sinh trong Doanh nghiệp.
Khi ra trường sinh viên trở thành những chuyên viên Kế toán, kiểm toán có khả năng làm việc trong các Doanh nghiệp thuộc các lĩnh vực sản xuất, kinh doanh dịch vụ, thương mại, ngân hàng, các công ty tài chính, công ty chứng khoán và các công ty Kiểm toán thuộc tất cả các thành phần kinh tế.
- a. Trình độ đào tạo: Đại học
- b. Khối thi tuyển sinh: Khối A (Toán, Lý, Hóa), Khối D1 (Văn, Toán, Anh); Khối D2 (Văn, Toán, Nga văn); Khối D3 (Văn, Toán, Pháp văn); Khối D4 (Văn, Toán, Trung văn)
- c. Thời gian đào tạo: 4 năm (8 học kỳ)
- d. Danh hiệu khoa học: Cử nhân Kế toán
- e. Kiến thức được đào tạo:
I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 1 |
Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin
|
8 |
|
| 2 |
Đường lối cách mạng Việt Nam |
4 |
|
| 3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
|
| 4 |
Toán cao cấp ( I & II ) |
6 |
|
| 5 |
Ngoại ngữ cơ bản (P 1,2,3) |
15 |
|
| 6 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
4 |
|
| 7 |
Pháp luật đại cương |
3 |
|
| 8 |
Lịch sử kinh tế quốc dân |
3 |
|
| 9 |
Kinh tế phát triển |
3 |
|
| 10 |
Kinh tế quốc tế |
3 |
|
| 11 |
Tin học đại cương |
4 |
|
| 12 |
Giáo dục thể chất |
|
5 đvht |
| 13 |
Giáo dục quốc phòng |
|
165 tiết |
|
Tổng cộng |
|
|
II- KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP:
1. Kiến thức cơ sở của khối ngành
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi Chú |
| 1 |
Kinh tế vi mô |
4 |
|
| 2 |
Kinh tế vĩ mô |
4 |
|
|
Tổng cộng |
8 |
|
2. Kiến thức cơ sở của ngành
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi Chú |
| 1 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
4 |
|
| 2 |
Nguyên lý kế toán |
4 |
|
| 3 |
Luật kinh tế |
4 |
|
| 4 |
Kinh tế lượng |
4 |
|
| 5 |
Mô hình toán kinh tế |
3 |
|
|
Tổng cộng |
19 |
|
3. Kiến thức ngành
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 1 |
Lý thuyết tài chính |
4 |
|
| 2 |
Lý thuyết tiền tệ ngân hàng |
4 |
|
3
|
Marketing căn bản |
4 |
|
4
|
Anh văn chuyên ngành (P 1, 2)
|
10 |
|
5
|
Kiểm toán căn bản |
3 |
|
|
Tổng cộng |
25
|
|
4. Kiến thức chuyên ngành
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 1 |
Kế toán tài chính(P 1) |
6
|
|
| 2 |
Kế toán tài chính (P 2) |
6
|
|
| 3 |
Kế toán quản trị |
4
|
|
| 4 |
Kế toán ngân hàng |
4
|
|
| 5 |
Kiểm toán doanh nghiệp |
4
|
|
| 6 |
Kế toán quốc tế |
3
|
|
| 7 |
Kế toán máy |
3 |
|
| 8 |
Tổ chức công tác kế toán |
3 |
|
| 9 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
4 |
|
|
Tổng cộng |
37
|
|
5. Kiến thức bổ trợ
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 1 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
|
| 2 |
Thuế |
3 |
|
| 3 |
Định giá tài sản |
3 |
|
| 4 |
TTCK và đầu tư chứng khoán |
3 |
|
| 5 |
Ngân hàng thương mại |
5 |
|
| 6 |
Thống kê Doanh nghiệp |
2 |
|
|
Tổng cộng |
20 |
|
6. Thực tập nghề nghiệp, khóa luận (hoặc thi tốt nghiệp):15 ĐVHT
Tổng cộng 180 ĐVHT (Chưa tính GDQP và GDTC) |