|
Khối Ngành Kỹ thuật của Trường ĐH Đại Nam đào tạo những kỹ sư toàn diện. Đây sẽ là nguồn nhân lực với kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ giỏi, được trang bị kiến thức vững vàng nhằm đáp ứng các đòi hỏi thực tế ngày càng cào trong lĩnh vực kỹ thuật, thiết kế, chế tạo, đóng mới, lắp ráp, xây dựng..., có khả năng ứng dụng các thiết bị và kiến thức kỹ thuật tiên tiến trên thế giới vào đời sống Việt Nam.
Tốt nghiệp Khối Ngành Kỹ thuật tại Trường ĐH Đại Nam, sinh viên không những có trình độ chuyên ngành mà còn được trang bị khả năng tin học, ngoại ngữ theo chuẩn TOIEC (từ 450 điểm trở lên) để có khả năng thích ứng ngay với yêu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp, Công ty hoặc học chuyển tiếp lên trình độ cao hơn (Thạc sỹ, Tiến sỹ...) ở các trường Đại học trong và ngoài nước.
Khối Ngành Kỹ thuật hiện tại của Trường ĐH Đại Nam gồm có:
Ngành KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp
Có chức năng đào tạo các kỹ sư xây dựng- chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng có trình độ đại học, có phẩm chất đạo đức, chính trị, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn để đáp ứng yêu cầu của ngành Xây dựng Việt Nam.
Tốt nghiệp, các sinh viên được đào tạo thành kỹ sư xây dựng, được trang bị các kiến thức cơ bản, kiến thức kỹ thuật cơ sở và kiến thức chuyên môn của chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng để có thể thiết kế, tổ chức thi công, quản lý xây dựng các loại công trình nhà cửa dân dụng và công trình công nghiệp. Đó là những kỹ sư được phát huy năng lực của bản thân, vững về chuyên môn để nắm bắt kiến thức, áp dụng vào thực tiễn, đáp ứng và giải quyết được những đòi hỏi thực tiễn đặt ra.
- a. Trình độ đào tạo: Đại học
- b. Khối thi tuyển sinh: Khối A (Toán, Lý, Hóa)
- c. Thời gian đào tạo: 5 năm (10 học kỳ)
- d. Danh hiệu khoa học: Kỹ sư Xây dựng
- e. Kiến thức đào tạo:
I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG:
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 1 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac - Lênin |
8 |
|
| 2 |
Đường lối cách mạng của Đảng |
4 |
|
| 3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
|
| 4 |
Đại số |
4 |
|
| 5 |
Giải tích 1, 2 |
11 |
|
| 6 |
Lý thuyết xác xuất thống kê |
3 |
|
| 7 |
Vật lý đại cương A1, A2 |
7 |
|
| 8 |
Hóa học đại cương |
4 |
|
| 9 |
Ngoại ngữ (1, 2, 3) |
15 |
|
| 10 |
Giáo dục thể chất (1, 2, 3, 4, 5) |
|
5 |
| 11 |
Giáo dục quốc phòng |
|
165 tiết |
| 12 |
Tin học đại cương |
4 |
|
| 13 |
Pháp luật đại cương |
3 |
|
| 14 |
Quản trị |
3 |
|
|
Tổng cộng |
69 |
|
II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGÀNH:
1. Kiến thức cơ sở ngành:
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 15 |
Hình họa |
3 |
Bài tập lớn |
| 16 |
Vẽ kỹ thuật 1, 2 |
6 |
Bài tập lớn |
| 17 |
Cơ học cơ sở 1, 2 |
8 |
|
| 18 |
Sức bền vật liệu 1, 2 |
9 |
Bài tập lớn |
| 19 |
Cơ học môi trường liên tục |
3 |
Bài tập lớn |
| 20 |
Cơ học kết cấu 1, 2 |
8 |
Bài tập lớn |
| 21 |
Phương pháp tính |
3 |
|
| 22 |
Ngoại ngữ chuyên ngành |
5 |
|
| 23 |
Vật liệu xây dựng |
5 |
|
| 24 |
Trắc địa |
4 |
Bài tập lớn |
| 25 |
Thực tập trắc địa |
1 |
1 tuần |
| 26 |
Địa chất công trình |
4 |
|
| 27 |
Thực tập địa chất công trình |
1 |
1 tuần |
| 28 |
Kỹ thuật điện |
3 |
|
| 29 |
Môi trường trong xây dựng |
2 |
|
| 30 |
Thủy lực cơ sở |
4 |
|
| 31 |
Cơ học đất |
4 |
Bài tập lớn |
| 32 |
Kết cấu bê tông cốt thép |
5 |
|
| 33 |
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép |
2 |
|
| 34 |
Kết cấu thép |
3 |
|
| 35 |
Nền và móng |
4 |
|
| 36 |
Đồ án nền và móng |
2 |
|
| 37 |
Máy xây dựng |
3 |
|
|
Tổng cộng |
92 |
|
2. Kiến thức chuyên ngành:
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 37 |
Kiến trúc 1, 2 |
7 |
|
| 38 |
Đồ án kiến trúc 2 |
2 |
|
| 39 |
Thực tập công nhân |
4 |
|
| 40 |
Các phương pháp số |
3 |
|
| 41 |
Kết cấu nhà BTCT |
3 |
|
| 42 |
Đồ án kết cấu nhà BTCT |
2 |
|
| 43 |
Kết cấu nhà thép |
3 |
|
| 44 |
Đồ án kết cấu nhà thép |
2 |
|
| 45 |
Kinh tế xây dựng |
5 |
|
| 46 |
Thí nghiệm công trình |
3 |
|
| 47 |
Cấp thoát nước |
3 |
|
| 48 |
An toàn lao động |
2 |
|
| 49 |
Công tác tư vấn |
2 |
|
| 50 |
Cơ sở kiến trúc và quy hoạch đô thị |
2 |
|
| 51 |
Ứng dụng tin học trong thiết kế và thi công |
4 |
|
| 52 |
Kỹ thuật thi công |
5 |
|
| 53 |
Đồ án kỹ thuật thi công |
2 |
|
| 54 |
Tổ chức thi công |
4 |
|
| 55 |
Đồ án tổ chức thi công |
2 |
|
| 56 |
Kỹ thuật thi công đặc biệt |
2 |
|
| 57 |
Vật lý kiến trúc |
2 |
|
| 58 |
Kết cấu đặc biệt |
3 |
|
| 59 |
Động lực học công trình |
3 |
|
|
Tổng cộng |
70 |
|
III. THỰC TẬP VÀ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
| STT |
Danh mục các học phần |
ĐVHT |
Ghi chú |
| 60 |
Thực tập cán bộ kỹ thuật |
6 |
6 tuần |
| 61 |
Đồ án tốt nghiệp |
15 |
15 tuần |
|
Tổng cộng: |
21 |
|
Tổng khối lượng toàn khóa là 252 ĐVHT (Chưa kể GDTC và GDQP) |